Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for your dreams

/peɪ fɔr jʊər drimz/

Nghĩa thường dùng

trả giá cho những ước mơ của bạn cụm từ

“You need to pay for your dreams with hard work.”Bạn cần trả giá cho những ước mơ của mình bằng sự chăm chỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...