Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for your future

/peɪ fɔr jʊər ˈfjuːtʃər/

Nghĩa thường dùng

trả giá cho tương lai của bạn cụm từ

“Studying hard now will pay for your future.”Học hành chăm chỉ bây giờ sẽ mang lại lợi ích cho tương lai của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...