pay for your phone
Nghĩa thường dùng
“I need to pay for my phone bill every month.”Tôi cần trả tiền cho hóa đơn điện thoại hàng tháng.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I need to pay for my phone bill every month.”Tôi cần trả tiền cho hóa đơn điện thoại hàng tháng.
Đang tải...