pay for your share
/peɪ fɔr jʊər ʃɛr/
Nghĩa thường dùng
đóng góp phần của bạn vào chi phí
cụm từ
“We all agreed to pay for our share of the dinner.”Chúng tôi đều đồng ý trả phần của mình cho bữa tối.