Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for your time

/peɪ fɔr jʊər taɪm/

Nghĩa thường dùng

trả tiền cho thời gian bạn dành cho một công việc cụm từ

“Freelancers often pay for their time spent on projects.”Người làm tự do thường trả tiền cho thời gian họ dành cho các dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...