Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay homage

/peɪ ˈhɒməʤ/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự tôn trọng hoặc vinh danh ai đó cụm từ

“They pay homage to the heroes of the past.”Họ tôn vinh những người hùng của quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...