Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay in installments

/peɪ ɪn ɪnˈstɔːlmənts/

Nghĩa thường dùng

thanh toán theo từng đợt nhỏ theo thời gian cụm từ

“You can pay in installments for the new car.”Bạn có thể trả góp cho chiếc xe mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...