Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay it back

/peɪ ɪt bæk/

Nghĩa thường dùng

trả lại tiền đã vay cụm từ

“Don't worry, I'll pay it back next week.”Đừng lo, tôi sẽ trả lại vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...