pay it forward
/peɪ ɪt ˈfɔːrwərd/
Nghĩa thường dùng
làm điều tốt cho người khác vì đã nhận được lòng tốt
cụm từ
“After receiving help, she decided to pay it forward.”Sau khi nhận được giúp đỡ, cô ấy quyết định làm điều tốt cho người khác.