Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay it forward

/peɪ ɪt ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

làm điều tốt cho người khác vì đã nhận được lòng tốt cụm từ

“After receiving help, she decided to pay it forward.”Sau khi nhận được giúp đỡ, cô ấy quyết định làm điều tốt cho người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...