Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay it off

/peɪ ɪt ɔf/

Nghĩa thường dùng

trả hết nợ hoặc khoản vay cụm từ

“I want to pay it off before the deadline.”Tôi muốn trả hết trước hạn chót.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...