Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay off

/peɪ ɒf/

Nghĩa thường dùng

trả hết nợ; mang lại kết quả xứng đáng cụm động từ

“They finally paid off the company's debt last year.”Họ cuối cùng đã trả hết nợ của công ty năm ngoái.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...