pay off a debt
Nghĩa thường dùng
“He worked hard to pay off his debt.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để trả hết nợ.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He worked hard to pay off his debt.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để trả hết nợ.
Đang tải...