Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay off a loan

/peɪ ɔf ə loʊn/

Nghĩa thường dùng

trả hết tiền đã vay cụm từ

“It's important to pay off a loan as soon as possible.”Điều quan trọng là trả hết khoản vay càng sớm càng tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...