Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay off a mortgage

/peɪ ɔːf ə ˈmɔːrɡɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

trả hết tiền vay để mua nhà cụm từ

“They managed to pay off their mortgage early.”Họ đã quản lý để trả hết khoản vay mua nhà sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...