pay off a mortgage
/peɪ ɔːf ə ˈmɔːrɡɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
trả hết tiền vay để mua nhà
cụm từ
“They managed to pay off their mortgage early.”Họ đã quản lý để trả hết khoản vay mua nhà sớm.