Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay off your credit card

/peɪ/

Nghĩa thường dùng

trả hết số tiền nợ thẻ tín dụng cụm từ

“I need to pay off my credit card before the interest increases.”Tôi cần trả hết thẻ tín dụng trước khi lãi suất tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...