pay out
Nghĩa thường dùng
“The company paid out record dividends this fiscal year.”Công ty đã chi trả cổ tức kỷ lục trong năm tài chính này.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The company paid out record dividends this fiscal year.”Công ty đã chi trả cổ tức kỷ lục trong năm tài chính này.
Đang tải...