Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay out

/peɪ aʊt/

Nghĩa thường dùng

chi trả (lương, cổ tức, bồi thường) cụm động từ

“The company paid out record dividends this fiscal year.”Công ty đã chi trả cổ tức kỷ lục trong năm tài chính này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...