Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay respect

/peɪ rɪˈspɛkt/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ cụm từ

“We should pay respect to the elderly.”Chúng ta nên tôn trọng người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...