Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay respect to

/peɪ rɪˈspɛkt tə/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự tôn trọng cụm từ

“We pay respect to our elders.”Chúng tôi tôn trọng những người lớn tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...