Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay someone a visit

/peɪ ˈsʌmˌwʌn ə ˈvɪzɪt/

Nghĩa thường dùng

đến thăm ai đó trong một thời gian ngắn cụm từ

“We should pay grandma a visit this weekend.”Chúng ta nên đến thăm bà vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...