pay someone a visit
Nghĩa thường dùng
“We should pay grandma a visit this weekend.”Chúng ta nên đến thăm bà vào cuối tuần này.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We should pay grandma a visit this weekend.”Chúng ta nên đến thăm bà vào cuối tuần này.
Đang tải...