Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay the bill

/peɪ ðə bɪl/

Nghĩa thường dùng

Chi trả cho một cái gì đó. cụm từ

“I always pay the bill when we go out to dinner.”Tôi luôn chi trả khi chúng ta đi ăn tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...