Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay the cost

/peɪ ðə kɔːst/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận chi phí liên quan cụm từ

“If you want the best quality, you have to pay the cost.”Nếu bạn muốn chất lượng tốt nhất, bạn phải chấp nhận chi phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...