Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay the fine

/peɪ ðə faɪn/

Nghĩa thường dùng

trả tiền phạt vì vi phạm quy định cụm từ

“I had to pay the fine for parking illegally.”Tôi phải trả tiền phạt vì đỗ xe trái phép.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...