pay the price
/peɪ ðə praɪs/
Nghĩa thường dùng
Chịu hậu quả của hành động của mình, thường là về tài chính.
cụm từ
“If you don’t save, you’ll pay the price later.”Nếu bạn không tiết kiệm, bạn sẽ phải trả giá sau này.