Từ điển Anh–Việt

112.303 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay the rent

/peɪ ðə rɛnt/

Nghĩa thường dùng

trả tiền để sống trong một nơi cụm từ

“I need to pay the rent by the first of the month.”Tôi cần trả tiền thuê nhà trước ngày đầu tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...