Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay the tuition

/peɪ ðə ˈtuːɪʃən/

Nghĩa thường dùng

trả tiền cho học phí cụm từ

“I need to pay the tuition for my courses next semester.”Tôi cần trả học phí cho các khóa học của mình vào học kỳ tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...