pay the tuition
Nghĩa thường dùng
“I need to pay the tuition for my courses next semester.”Tôi cần trả học phí cho các khóa học của mình vào học kỳ tới.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I need to pay the tuition for my courses next semester.”Tôi cần trả học phí cho các khóa học của mình vào học kỳ tới.
Đang tải...