Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay to play

/peɪ tə pleɪ/

Nghĩa thường dùng

trả tiền để tham gia vào một hoạt động cụm từ

“In this game, you have to pay to play.”Trong trò chơi này, bạn phải trả tiền để chơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...