pay tribute
/peɪ ˈtrɪbjuːt/
Nghĩa thường dùng
thể hiện sự tôn trọng
cụm từ
“The community came together to pay tribute to the fallen soldiers.”Cộng đồng đã tụ họp để thể hiện sự tôn trọng với các chiến sĩ hy sinh.