Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay tribute

/peɪ ˈtrɪbjuːt/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự tôn trọng cụm từ

“The community came together to pay tribute to the fallen soldiers.”Cộng đồng đã tụ họp để thể hiện sự tôn trọng với các chiến sĩ hy sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...