pay tribute to
Nghĩa thường dùng
“Students wrote letters to pay tribute to their coach.”Học sinh viết thư để bày tỏ lòng tôn kính huấn luyện viên.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Students wrote letters to pay tribute to their coach.”Học sinh viết thư để bày tỏ lòng tôn kính huấn luyện viên.
Đang tải...