Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay your dues

/peɪ jʊr duz/

Nghĩa thường dùng

đạt được sự tôn trọng hoặc thành công qua công sức cụm từ

“You have to pay your dues before you can be promoted.”Bạn phải làm việc chăm chỉ trước khi được thăng chức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...