Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay your respects

/peɪ jʊr rɪˈspɛkts/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự tôn trọng cụm từ

“Many people came to pay their respects at the funeral.”Nhiều người đã đến để thể hiện sự tôn trọng tại lễ tang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...