Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay your respects to

/peɪ jʊər rɪˈspɛkts tuː/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự tôn trọng với ai đó cụm từ

“Many came to pay their respects to the fallen soldiers.”Nhiều người đến để thể hiện sự tôn trọng đối với các chiến sĩ đã hy sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...