Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay your share

/peɪ jʊər ʃɛr/

Nghĩa thường dùng

đóng góp phần của bạn trong tổng chi phí cụm từ

“It's fair to pay your share when dining out with friends.”Thật công bằng khi đóng góp phần của bạn khi đi ăn cùng bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...