pay your way in life
Nghĩa thường dùng
“He believes in paying his way in life.”Anh ấy tin vào việc tự lập trong cuộc sống.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He believes in paying his way in life.”Anh ấy tin vào việc tự lập trong cuộc sống.
Đang tải...