paycheck
Nghĩa thường dùng
“The paychecks are issued every two weeks.”Phiếu lương được phát hai tuần một lần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phiếu lương, tiền lương nhận được
ví dụ
The paychecks are issued every two weeks. — Phiếu lương được phát hai tuần một lần.