Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paycheck

/ˈpeɪ.tʃek/

Nghĩa thường dùng

phiếu lương, tiền lương nhận được danh từ

“The paychecks are issued every two weeks.”Phiếu lương được phát hai tuần một lần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phiếu lương, tiền lương nhận được

ví dụ

The paychecks are issued every two weeks. — Phiếu lương được phát hai tuần một lần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...