payday
/ˈpeɪdeɪ/
Nghĩa thường dùng
ngày trả lương
danh từ
“Friday is usually payday.”Thứ Sáu thường là ngày trả lương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- ngày trả lương
ví dụ
Friday is usually payday. — Thứ Sáu thường là ngày trả lương.