Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

payday

/ˈpeɪdeɪ/

Nghĩa thường dùng

ngày trả lương danh từ

“Friday is usually payday.”Thứ Sáu thường là ngày trả lương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ngày trả lương

ví dụ

Friday is usually payday. — Thứ Sáu thường là ngày trả lương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...