Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay attention

/peɪ əˈtɛnʃən/

Đang hiển thị mục gốc pay attention cho “paying attention”.

Nghĩa thường dùng

chú ý cụm từ

“You need to pay attention in class to understand the lessons.”Bạn cần chú ý trong lớp để hiểu bài học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...