Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay the piper

/peɪ ðə ˈpaɪpər/

Đang hiển thị mục gốc pay the piper cho “paying the piper”.

Nghĩa thường dùng

đối mặt với hậu quả của hành động, đặc biệt là về tài chính cụm từ

“If you don't save now, you'll pay the piper later.”Nếu bạn không tiết kiệm bây giờ, bạn sẽ phải đối mặt với hậu quả sau này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...