paying through the nose
Nghĩa thường dùng
“I had to pay through the nose for that concert ticket.”Tôi phải trả rất nhiều tiền cho vé concert đó.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I had to pay through the nose for that concert ticket.”Tôi phải trả rất nhiều tiền cho vé concert đó.
Đang tải...