Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

payload

/'peilәud/ phổ biến #14356

Nghĩa thường dùng

dữ liệu nội dung được gửi trong một yêu cầu API danh từ

“The JSON payload must include a valid authentication token.”Payload JSON phải bao gồm một token xác thực hợp lệ.

Biến thể từ payloads số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

payload

//

* danh từ
  • trọng tải trả tiền (khách hàng, hàng vận chuyển )
  • lượng chất nổ (đầu tên lửa)
  • trọng tải (thiết bị mang theo một vệ tinh, con tàu vũ trụ)
Định nghĩa tiếng Anh

n the front part of a guided missile or rocket or torpedo that carries the nuclear or explosive charge or the chemical or biological agents n goods carried by a large vehicle

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...