payload
//
* danh từ- trọng tải trả tiền (khách hàng, hàng vận chuyển )
- lượng chất nổ (đầu tên lửa)
- trọng tải (thiết bị mang theo một vệ tinh, con tàu vũ trụ)
Biến thể từ
payloads số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n the front part of a guided missile or rocket or torpedo that carries the nuclear or explosive charge or the chemical or biological agents\nn goods carried by a large vehicle