Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

payment method

Đang hiển thị mục gốc payment method cho “payment methods”.

Nghĩa thường dùng

Cách thức khách hàng thanh toán cho hàng hóa. cụm từ

“Offering various payment methods can enhance customer satisfaction.”Cung cấp nhiều phương thức thanh toán có thể nâng cao sự hài lòng của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...