Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

payment options

/ˈpeɪmənt ˈɒpʃənz/

Nghĩa thường dùng

các tùy chọn thanh toán cụm từ

“Offering multiple payment options can improve customer satisfaction.”Cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán có thể cải thiện sự hài lòng của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...