paynim
/'peinim/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paynim
/'peinim/
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) người dị giáo, người tà giáo
Định nghĩa tiếng Anh
n. a heathen; a person who is not a Christian (especially a Muslim)