payroll policy
Nghĩa thường dùng
“The company is reviewing its payroll policy to ensure fairness.”Công ty đang xem xét lại chính sách tiền lương để đảm bảo tính công bằng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- chính sách tiền lương
- payroll management: quản lý tiền lương
- payroll processing: xử lý tiền lương
- quy định về tiền lương