Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

payroll policy

Nghĩa thường dùng

chính sách tiền lương danh từ

“The company is reviewing its payroll policy to ensure fairness.”Công ty đang xem xét lại chính sách tiền lương để đảm bảo tính công bằng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chính sách tiền lương
    • payroll management: quản lý tiền lương
    • payroll processing: xử lý tiền lương
  • quy định về tiền lương
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...