payroll report
Nghĩa thường dùng
“The manager reviewed the payroll report before approving the salaries.”Người quản lý đã xem xét báo cáo bảng lương trước khi phê duyệt các khoản lương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- báo cáo bảng lương
- payroll report summary: tóm tắt báo cáo bảng lương