Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

payroll report

Nghĩa thường dùng

báo cáo bảng lương danh từ

“The manager reviewed the payroll report before approving the salaries.”Người quản lý đã xem xét báo cáo bảng lương trước khi phê duyệt các khoản lương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • báo cáo bảng lương
    • payroll report summary: tóm tắt báo cáo bảng lương
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...