pdt
/ˈpiːˈdiːˈtiː/
Nghĩa thường dùng
giờ miền Tây
danh từ
“The meeting is at 3 PDT.”Cuộc họp vào lúc 3 giờ PDT.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pdt
//
* danh từvt của Pacific Daylight Time (giờ ban ngày khu vực Thái Bình Dương)