Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pdt

/ˈpiːˈdiːˈtiː/

Nghĩa thường dùng

giờ miền Tây danh từ

“The meeting is at 3 PDT.”Cuộc họp vào lúc 3 giờ PDT.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pdt

//

* danh từ
  • vt của Pacific Daylight Time (giờ ban ngày khu vực Thái Bình Dương)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...