Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peace activist

Nghĩa thường dùng

nhà hoạt động vì hòa bình cụm từ

“Peace activists around the world staged a series of massive demonstrations against the war.”Các nhà hoạt động vì hòa bình trên khắp thế giới đã tổ chức nhiều cuộc biểu tình lớn phản đối chiến tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...