Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peace-building efforts

/piːs bɪldɪŋ ˈɛfərts/

Nghĩa thường dùng

Các hoạt động nhằm thiết lập hòa bình lâu dài. cụm từ

“Peace-building efforts are essential after a conflict.”Các nỗ lực xây dựng hòa bình là rất cần thiết sau một cuộc xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...