Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peaceful atmosphere

/ˈpiːs.fəl ˈæθəməs/

Nghĩa thường dùng

không khí hòa bình cụm từ

“The garden created a peaceful atmosphere for relaxation.”Khu vườn tạo ra một không khí hòa bình để thư giãn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...