Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peaceful coexistence

/ˈpiːs.fəl ˌkoʊɪkˈzɛstəns/

Nghĩa thường dùng

sống hòa bình bên nhau cụm từ

“Different cultures can achieve peaceful coexistence.”Các nền văn hóa khác nhau có thể đạt được sự sống hòa bình bên nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...