Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peaceful demonstration

/ˈpiːs.fəl ˌdɛm.ənˈstreɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

Một cuộc tụ tập công khai để bày tỏ ý kiến mà không có bạo lực. cụm từ

“The protesters organized a peaceful demonstration for their rights.”Những người biểu tình đã tổ chức một cuộc biểu tình hòa bình vì quyền lợi của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...