peaceful demonstration
/ˈpiːs.fəl ˌdɛm.ənˈstreɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
Một cuộc tụ tập công khai để bày tỏ ý kiến mà không có bạo lực.
cụm từ
“The protesters organized a peaceful demonstration for their rights.”Những người biểu tình đã tổ chức một cuộc biểu tình hòa bình vì quyền lợi của họ.